Trường Cao đẳng VMU
Trường Cao đẳng VMU là đơn vị trực thuộc Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, có tên ban đầu là Trường Đào tạo Kỹ thuật và nghiệp vụ Công nghiệp tàu thủy I, được thành lập ngày 25/11/2002 theo Quyết định số 779/QĐ/CNT/TCCB-LĐ của Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Việt Nam. Trường CĐ VMU được đổi tên thành Trường Kỹ thuật và nghiệp vụ Công nghiệp tàu thủy I theo Quyết định số 56/CNT-QĐ-TCCB-LĐ ngày 31/7/2006 của Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam.
Ngày 31/12/2007, thành lập Trường Cao đẳng nghề Vinashin trên cơ sở nâng cấp Trường Kỹ thuật và nghiệp vụ Công nghiệp tàu thủy I, theo Quyết định số 1873/QĐ-BLĐTBXH ngày 31/12/2007 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Trường Cao đẳng nghề Vinashin được chuyển nguyên trạng về trực thuộc Trường Đại học Hàng hải Việt Nam theo Quyết định số 1799/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2013 của Bộ Giao thông Vận tải.
Trường Cao đẳng nghề Vinashin đổi tên thành Trường Cao đẳng nghề VMU theo Quyết định số 1080/QĐ-BLĐTBXH ngày 29/7/2013 của Bộ LĐTB-XH; đổi tên thành Trường Cao đẳng VMU theo Quyết định số 706/QĐ-LĐTBXH ngày 18/5/2017 của Bộ Lao động Thương Binh và Xã hội.
Tên giao dịch: Trường Cao đẳng VMU
Cơ quan chủ quản: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Trụ sở chính: Đường Hải Triều, phường Quán Toan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
- Địa điểm đào tạo:
+ Trụ sở chính: Đường Hải Triều, phường Quán Toan, Hồng Bàng, Hải Phòng.
+ Giảng đường D: Số 246A Đà Nẵng, phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Chương trình đào tạo các ngành/ nghề:
TT | Tên ngành/ nghề đào tạo | Trình độ đào tạo | Ghi chú | ||
CĐ | TC | SC | |||
1 | Điều khiển tàu biển | x | x | x | MGHP |
2 | Khai thác máy tàu thủy | x | x | x | MGHP |
3 | Sửa chữa máy tàu thủy | x | x | x | MGHP |
4 | Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy | x | x |
| MGHP |
5 | Hàn | x | x | x | MGHP |
6 | Điện tàu thủy | x | x | x | MGHP |
7 | Điện công nghiệp | x | x | x | MGHP |
8 | Tự động hóa công nghiệp | x |
|
|
|
9 | Kế toán doanh nghiệp | x | x |
|
|
10 | Quản trị kinh doanh | x |
|
|
|
11 | Tài chính doanh nghiệp | x |
|
|
|
12 | Kinh doanh vận tải biển | x |
|
|
|
13 | Logistics | x |
|
|
|
14 | Công nghệ ô tô | x | x |
| MGHP |
15 | Công nghê thông tin | x | x |
|
|
16 | Cắt gọt kim loại |
| x | x |
|
17 | Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ |
| x | x |
|
18 | Công nghệ làm sạch và sơn |
|
| x |
|
19 | Vận hành cần trục, cầu trục |
|
| x |
|
20 | Vận hành cẩu trục |
|
| x |
|
21 | Vận hành xe nâng người |
|
| x |
|
22 | Vận hành xe nâng hàng |
|
| x |
|
23 | Vận hành thiết bị nồi hơi và áp lực |
|
| x |
|
24 | Bồi dưỡng chuyên môn nghề |
|
|
|
|